APTEK A134GHU
Wireless Router chuẩn AC1300, Wave 2 MU-MIMO, công suất mạnh phù hợp cho nhà hàng, quán cafe, khách sạn...
- 4 Anten (2x2 MU-MIMO).
- 1 WAN/4 LAN Gigabit, xuyên tường, 256MB DDR3, USB 3.0.
- Phục vụ nhu cầu sử dụng mạng không dây mật độ truy cập cao với luồng dữ liệu lớn (80 ~ 100 users).
- Điều chế QAM-256, băng tần 2.4GHz chuẩn N tốc độ lên đến 400Mbps, băng tần 5GHz chuẩn AC tốc độ lên đến 876Mbps (AC1300).
- Hổ trợ VLAN Internet, IPTV của FPT (IGMP Proxy).
- Giao diện mobile dễ dàng cấu hình bằng điện thoại.
- 2 SSID cho mỗi băng tần; Tạo mạng wifi riêng cho Khách.
- Giới hạn băng thông mạng WiFi Khách.
- Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo.
- WiFi Anti-interference giúp cải thiện độ ổn định của kết nối trong môi trường nhiều nhiễu.
- Lập lịch tắt / mở WIFI, Lập lịch tự động Reboot.
-
36 tháng
-
1.690.000đ
-
- +
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Tải về
- Hướng dẫn
- Giải pháp
Wireless Router chuẩn AC1300, Wave 2 MU-MIMO, công suất mạnh phù hợp cho nhà hàng, quán cafe, khách sạn...
- 4 Anten (2x2 MU-MIMO).
- 1 WAN/4 LAN Gigabit, xuyên tường, 256MB DDR3, USB 3.0.
- Phục vụ nhu cầu sử dụng mạng không dây mật độ truy cập cao với luồng dữ liệu lớn (80 ~ 100 users).
- Điều chế QAM-256, băng tần 2.4GHz chuẩn N tốc độ lên đến 400Mbps, băng tần 5GHz chuẩn AC tốc độ lên đến 876Mbps (AC1300).
- Hổ trợ VLAN Internet, IPTV của FPT (IGMP Proxy).
- Giao diện mobile dễ dàng cấu hình bằng điện thoại.
- 2 SSID cho mỗi băng tần; Tạo mạng wifi riêng cho Khách.
- Giới hạn băng thông mạng WiFi Khách.
- Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo.
- WiFi Anti-interference giúp cải thiện độ ổn định của kết nối trong môi trường nhiều nhiễu.
- Lập lịch tắt / mở WIFI, Lập lịch tự động Reboot.
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Port |
|
| Nguồn |
|
| Antenna |
|
| LED Indicators |
|
| Nút điều khiển |
|
| KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn tương thích |
|
| Băng tần |
|
| Tốc độ Wi-Fi |
|
| Công suất phát |
|
| Wireless Security |
|
| Reception Sensitivity |
|
| Tính năng Wi-Fi |
|
| PHẦN MỀM | |
| WAN |
|
| Operation Mode |
|
| Management |
|
| Chất lượng dịch vụ |
|
| Tính năng nâng cao |
|
| USB |
|
| THÔNG SỐ KHÁC | |
| Chứng chỉ |
|
| Môi trường |
|
- v1.2.5031(ĐEN) (15-10-2018) - Dành cho phiên bản vỏ đen
- v1.2.5089(TRẮNG) (20-12-2019) - dành cho phiên bản vỏ trắng





